Âm lịch tiếng Nhật là gì?
"âm lịch" trong tiếng Nhật là 陰暦 (いんれき) (danh từ), 太陰暦 (たいいんれき) (danh từ).
陰暦 Danh từ
いんれきinrekiHán Việt: ÂM LỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm lịch.
太陰暦 Danh từ
たいいんれきtaiinrekiHán Việt: THÁI ÂM LỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm lịch.
Câu hỏi thường gặp
Âm lịch tiếng Nhật là gì?
"âm lịch" trong tiếng Nhật là 陰暦 (いんれき) (danh từ), 太陰暦 (たいいんれき) (danh từ).