Yếu tiếng Nhật là gì?
"yếu" trong tiếng Nhật là 弱い (よわい) (tính từ đuôi i).
弱い Tính từ đuôi i
よわいyowaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu, yếu ớt.
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。 Cậu bé nói: "Răng em yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
- 彼女は弱すぎる。 Cô ấy quá yếu.
Câu hỏi thường gặp
Yếu tiếng Nhật là gì?
"yếu" trong tiếng Nhật là 弱い (よわい) (tính từ đuôi i).