An toàn tiếng Nhật là gì?
"an toàn" trong tiếng Nhật là 安全 (あんぜん) (danh từ), 保安 (ほあん) (danh từ), 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na).
安全 Danh từ
あんぜんanzenHán Việt: AN TOÀNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An toàn, sự an toàn, chắc chắn.
- 旅客機のパイロットは乗客の安全に対し責任がある。 Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
- この湖でスケートをしても安全だ。 Trượt băng trên hồ này an toàn.
保安 Danh từ
ほあんhoanHán Việt: BẢO AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo an, an toàn.
大丈夫 Tính từ đuôi na
だいじょうぶdaijōbuHán Việt: ĐẠI TRƯỢNG PHUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không sao, ổn, an toàn.
セキュリティ Danh từ
sekyuriti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An toàn.
セーフ Danh từ
sēfu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An toàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "an toàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
An toàn tiếng Nhật là gì?
"an toàn" trong tiếng Nhật là 安全 (あんぜん) (danh từ), 保安 (ほあん) (danh từ), 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na).