Bao tiếng Nhật là gì?
"bao" trong tiếng Nhật là かばん (danh từ), 包囲 (ほうい) (danh từ), バッグ (danh từ).
かばん Danh từ
kabanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi, bao.
包囲 Danh từ
ほういhōiHán Việt: BAO VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bao vây, sự phong tỏa, bao vây, bao.
- 我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。 Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
バッグ Danh từ
bagguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao.
袋 Danh từ
ふくろfukuroHán Việt: ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, túi, bao tải.
込める Động từ
こめるkomeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao.
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
サック Danh từ
sakku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bao tiếng Nhật là gì?
"bao" trong tiếng Nhật là かばん (danh từ), 包囲 (ほうい) (danh từ), バッグ (danh từ).