An ủi tiếng Nhật là gì?
"an ủi" trong tiếng Nhật là 慰める (なぐさめる) (động từ).
慰める Động từ
なぐさめるnagusameruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi, giải khuây.
- 僕らはトムを慰めようとするべきだ。 Chúng ta nên an ủi Tom.
- 君を慰める言葉が見つからないよ。 Anh không biết nói gì để an ủi em nữa.
Câu hỏi thường gặp
An ủi tiếng Nhật là gì?
"an ủi" trong tiếng Nhật là 慰める (なぐさめる) (động từ).