Bao tay tiếng Nhật là gì?
"bao tay" trong tiếng Nhật là 手袋 (てぶくろ) (danh từ).
手袋 Danh từ
てぶくろtebukuroHán Việt: THỦ ĐẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Găng tay, bao tay.
- 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
Câu hỏi thường gặp
Bao tay tiếng Nhật là gì?
"bao tay" trong tiếng Nhật là 手袋 (てぶくろ) (danh từ).