Ai tiếng Nhật là gì?
"ai" trong tiếng Nhật là 誰 (だれ) (đại từ), 誰にでも (だれにでも) (cụm từ), どなた (đại từ).
誰 Đại từ
だれdareJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai.
- このケーキ、誰が作ったんですか? Ai đã làm chiếc bánh này?
- 誰がラジウムを発見したのですか。 Ai phát hiện ra nguyên tố Radium vậy ?
誰にでも Cụm từ
だれにでもdarenidemo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai.
- 誰にでも欠点はある。 Ai cũng có khuyết điểm.
- だれにでも得意な時代がある。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
どなた Đại từ
donataJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai.
どちら様 Đại từ
どちらさまdochirasamaHán Việt: HÀ PHƯƠNG DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai.
Câu hỏi thường gặp
Ai tiếng Nhật là gì?
"ai" trong tiếng Nhật là 誰 (だれ) (đại từ), 誰にでも (だれにでも) (cụm từ), どなた (đại từ).