TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ba tiếng Nhật là gì?

"ba" trong tiếng Nhật là 父親 (ちちおや) (danh từ), 三 (さん) (số từ), 三つ (みっつ) (số từ).

父親(ちちおや) Danh từ

ちちおやchichioyaHán Việt: PHỤ THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha, bố, phụ thân, ba.

Xem đầy đủ từ "父親": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

三(さん) Số từ

さんsanHán Việt: TAMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ba, số ba.

  • 彼は郵便局から三軒目に住んでいる。 Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
  • 私はここに三年間住んでいる。 Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.

Xem đầy đủ từ "三": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

三(みっ)つ Số từ

みっつmittsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ba thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

  • 道なりに進んで、三つ目の交差点を左に曲がって下さい。 Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
  • これを三つください。 Đưa cho tôi ba cái.

Xem đầy đủ từ "三つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お父(とう)さん Danh từ

おとうさんotōsanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha, bố, ba.

Xem đầy đủ từ "お父さん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

父(ちち) Danh từ

ちちchichiHán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha, bố, ba.

Xem đầy đủ từ "父": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

パパ Danh từ

papa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cha, ba, bố.

Xem đầy đủ từ "パパ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

スリー Danh từ

surī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ba, số ba.

Xem đầy đủ từ "スリー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ba tiếng Nhật là gì?

"ba" trong tiếng Nhật là 父親 (ちちおや) (danh từ), 三 (さん) (số từ), 三つ (みっつ) (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.