An tử tiếng Nhật là gì?
"an tử" trong tiếng Nhật là 安楽死 (あんらくし) (danh từ), オイタナジー (danh từ), ユーサネイジア (danh từ).
安楽死 Danh từ
あんらくしanrakushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An tử.
オイタナジー Danh từ
oitanajī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An tử.
ユーサネイジア Danh từ
yūsaneijia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An tử.
ユータナジー Danh từ
yūtanajī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An tử.
Câu hỏi thường gặp
An tử tiếng Nhật là gì?
"an tử" trong tiếng Nhật là 安楽死 (あんらくし) (danh từ), オイタナジー (danh từ), ユーサネイジア (danh từ).