Bi thảm tiếng Nhật là gì?
"bi thảm" trong tiếng Nhật là 悲惨 (ひさん) (tính từ đuôi na).
悲惨 Tính từ đuôi na
ひさんhisanHán Việt: BI THẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bi thảm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bi thảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bi thảm tiếng Nhật là gì?
"bi thảm" trong tiếng Nhật là 悲惨 (ひさん) (tính từ đuôi na).