Biên giới tiếng Nhật là gì?
"biên giới" trong tiếng Nhật là 国境 (こっきょう) (danh từ).
国境 Danh từ
こっきょうkokkyōHán Việt: QUỐC CẢNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên giới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biên giới tiếng Nhật là gì?
"biên giới" trong tiếng Nhật là 国境 (こっきょう) (danh từ).