Biểu hiện tiếng Nhật là gì?
"biểu hiện" trong tiếng Nhật là 表現 (ひょうげん) (danh từ).
表現 Danh từ
ひょうげんhyōgenHán Việt: BIỂU HIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu hiện, tả, diễn tả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu hiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu hiện tiếng Nhật là gì?
"biểu hiện" trong tiếng Nhật là 表現 (ひょうげん) (danh từ).