Ban tiếng Nhật là gì?
"ban" trong tiếng Nhật là 隊 (たい) (danh từ), 部署 (ぶしょ) (danh từ), 局 (きょく) (danh từ).
隊 Danh từ
たいtaiHán Việt: ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đội, ban.
部署 Danh từ
ぶしょbushoHán Việt: BỘ THỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
- 問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。 Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
局 Danh từ
きょくkyokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
学部 Danh từ
がくぶgakubuHán Việt: HỌC BỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa, trường cao đẳng, ban, phòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ban tiếng Nhật là gì?
"ban" trong tiếng Nhật là 隊 (たい) (danh từ), 部署 (ぶしょ) (danh từ), 局 (きょく) (danh từ).