Ao tiếng Nhật là gì?
"ao" trong tiếng Nhật là 池 (いけ) (danh từ).
池 Danh từ
いけikeHán Việt: TRÌJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao, hồ.
- この池は夏でも干上がらない。 Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè.
- 子供の頃、よくその池で泳いだものだ。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
Câu hỏi thường gặp
Ao tiếng Nhật là gì?
"ao" trong tiếng Nhật là 池 (いけ) (danh từ).