TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Anh tiếng Nhật là gì?

"anh" trong tiếng Nhật là イギリス (danh từ), 兄 (あに) (danh từ), そちら (đại từ).

イギリス Danh từ

igirisuHán Việt: ANH CÁT LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vương quốc Anh, anh, nước anh.

  • 彼がイギリスについて言ったことは本当です。 Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
  • 学生時代、イギリスに半年留学しました。 Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh.

Xem đầy đủ từ "イギリス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

兄(あに) Danh từ

あにaniHán Việt: HUYNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh, anh trai.

  • 私の夫には、兄が2人います。そう、私は三男の嫁です。 Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của người con trai thứ ba.
  • 兄は記憶力がいい。 Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

Xem đầy đủ từ "兄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

そちら Đại từ

sochiraJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Various, anh.

  • もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。 Nếu em đánh mất tình yêu của anh, em sẽ đánh mất tất cả.

Xem đầy đủ từ "そちら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

イングランド Danh từ riêng

ingurando giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh, nước anh, Anh Quốc.

  • 彼がイングランドについて言った事は本当です。 Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
  • 私はイングランドからその本を注文した。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.

Xem đầy đủ từ "イングランド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お兄(にい)さん Danh từ

おにいさんoniisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh trai.

  • 彼女は私をお兄さんに紹介してくれた。 Cô ta giới thiệu tôi với anh của cô.
  • 君はお兄さんにそっくりだよ。 Em trông giống hệt anh trai mình đấy.

Xem đầy đủ từ "お兄さん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

英語(えいご) Danh từ

えいごeigoHán Việt: ANH NGỮJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng anh.

  • 彼は英語を流暢に話す。 Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
  • 英語は簡単でない、しかし面白い。 Tiếng Anh không đơn giản nhưng rất thú vị.

Xem đầy đủ từ "英語": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

英国(えいこく) Danh từ

えいこくeikokuHán Việt: ANH QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vương quốc Anh, Anh, nước anh.

  • 英国本土はウェールズを含まない。 Anh quốc thực tế là không tính luôn u

Xem đầy đủ từ "英国": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

英(えい) Danh từ riêng

えいeiHán Việt: ANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh.

Xem đầy đủ từ "英": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Anh tiếng Nhật là gì?

"anh" trong tiếng Nhật là イギリス (danh từ), 兄 (あに) (danh từ), そちら (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.