Ba lần tiếng Nhật là gì?
"ba lần" trong tiếng Nhật là 三倍 (さんばい) (danh từ), 三度 (さんど) (danh từ), 三重 (さんじゅう) (danh từ).
三倍 Danh từ
さんばいsanbaiHán Việt: TAM BỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba lần.
- 私たちのクラブにはあなた方のクラブの3倍、部員がいます。 Câu lạc bộ của chúng tôi có số thành viên gấp ba lần của bạn.
- この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。 Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.
三度 Danh từ
さんどsandoHán Việt: TAM ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba lần.
- 2、3度行ったことがある。 Tôi đã từng đi đến đó vài ba lần.
三重 Danh từ
さんじゅうsanjū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba lần.
Câu hỏi thường gặp
Ba lần tiếng Nhật là gì?
"ba lần" trong tiếng Nhật là 三倍 (さんばい) (danh từ), 三度 (さんど) (danh từ), 三重 (さんじゅう) (danh từ).