Biểu tình tiếng Nhật là gì?
"biểu tình" trong tiếng Nhật là デモ (danh từ), 抗議 (こうぎ) (danh từ).
デモ Danh từ
demoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình, cuộc biểu tình.
- 1960年代に日本では大学生による、政府に対するデモが起きた。 Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
抗議 Danh từ
こうぎkōgiHán Việt: KHÁNG NGHỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
Câu hỏi thường gặp
Biểu tình tiếng Nhật là gì?
"biểu tình" trong tiếng Nhật là デモ (danh từ), 抗議 (こうぎ) (danh từ).