Anh hùng tiếng Nhật là gì?
"anh hùng" trong tiếng Nhật là 英雄 (えいゆう) (danh từ), ヒーロー (danh từ), 勇者 (ゆうしゃ) (danh từ).
英雄 Danh từ
えいゆうeiyūHán Việt: ANH HÙNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng.
- 私は英雄などではない。 Tôi chẳng phải anh hùng hay gì đâu.
ヒーロー Danh từ
hīrō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng.
勇者 Danh từ
ゆうしゃyūshaHán Việt: DŨNG GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hùng.
Câu hỏi thường gặp
Anh hùng tiếng Nhật là gì?
"anh hùng" trong tiếng Nhật là 英雄 (えいゆう) (danh từ), ヒーロー (danh từ), 勇者 (ゆうしゃ) (danh từ).