Bao vây tiếng Nhật là gì?
"bao vây" trong tiếng Nhật là 包囲 (ほうい) (danh từ), 囲む (かこむ) (động từ).
包囲 Danh từ
ほういhōiHán Việt: BAO VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bao vây, sự phong tỏa, bao vây, bao.
- 我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。 Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
囲む Động từ
かこむkakomuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao vây.
Câu hỏi thường gặp
Bao vây tiếng Nhật là gì?
"bao vây" trong tiếng Nhật là 包囲 (ほうい) (danh từ), 囲む (かこむ) (động từ).