Album tiếng Nhật là gì?
"album" trong tiếng Nhật là アルバム (danh từ).
アルバム Danh từ
arubamuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An bom, album.
- デイモンは私に郵便切手のアルバムを見せてくれた。 Damon đã cho tôi xem cuốn album đựng tem của anh ấy.
- その写真はアルバムに貼ったほうがよい。 Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.
Câu hỏi thường gặp
Album tiếng Nhật là gì?
"album" trong tiếng Nhật là アルバム (danh từ).