Bao tử tiếng Nhật là gì?
"bao tử" trong tiếng Nhật là お腹 (おなか) (danh từ), 胃 (い) (danh từ), 腹 (はら) (danh từ).
お腹 Danh từ
おなかonakaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng, dạ dày, bao tử.
胃 Danh từ
いiHán Việt: VỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng, dạ dày, bao tử.
腹 Danh từ
はらharaHán Việt: PHÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng, dạ dày, bao tử.
胃袋 Danh từ
いぶくろibukuroHán Việt: VỊ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạ dày, bao tử.
Câu hỏi thường gặp
Bao tử tiếng Nhật là gì?
"bao tử" trong tiếng Nhật là お腹 (おなか) (danh từ), 胃 (い) (danh từ), 腹 (はら) (danh từ).