Biến đổi khí hậu tiếng Nhật là gì?
"biến đổi khí hậu" trong tiếng Nhật là 気候変動 (きこうへんどう) (danh từ), 地球温暖化 (ちきゅうおんだんか) (danh từ).
気候変動 Danh từ
きこうへんどうkikōhendōHán Việt: KHÍ HẬU BIẾN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
- 世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。 Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
地球温暖化 Danh từ
ちきゅうおんだんかchikyūondanka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến đổi khí hậu.
Câu hỏi thường gặp
Biến đổi khí hậu tiếng Nhật là gì?
"biến đổi khí hậu" trong tiếng Nhật là 気候変動 (きこうへんどう) (danh từ), 地球温暖化 (ちきゅうおんだんか) (danh từ).