TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Anh trai tiếng Nhật là gì?

"anh trai" trong tiếng Nhật là 兄 (あに) (danh từ), お兄さん (おにいさん) (danh từ), 兄ちゃん (にいちゃん) (danh từ).

兄(あに) Danh từ

あにaniHán Việt: HUYNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh, anh trai.

  • 私の夫には、兄が2人います。そう、私は三男の嫁です。 Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của người con trai thứ ba.
  • 兄は記憶力がいい。 Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

Xem đầy đủ từ "兄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お兄(にい)さん Danh từ

おにいさんoniisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh trai.

  • 君はお兄さんにそっくりだよ。 Em trông giống hệt anh trai mình đấy.

Xem đầy đủ từ "お兄さん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

兄(にい)ちゃん Danh từ

にいちゃんniichan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh trai.

  • 昨日、お兄ちゃんとケンカした。 Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.

Xem đầy đủ từ "兄ちゃん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Anh trai tiếng Nhật là gì?

"anh trai" trong tiếng Nhật là 兄 (あに) (danh từ), お兄さん (おにいさん) (danh từ), 兄ちゃん (にいちゃん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.