Anh trai tiếng Nhật là gì?
"anh trai" trong tiếng Nhật là 兄 (あに) (danh từ), お兄さん (おにいさん) (danh từ), 兄ちゃん (にいちゃん) (danh từ).
兄 Danh từ
あにaniHán Việt: HUYNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, anh trai.
- 私の夫には、兄が2人います。そう、私は三男の嫁です。 Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của người con trai thứ ba.
- 兄は記憶力がいい。 Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
お兄さん Danh từ
おにいさんoniisanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh trai.
- 君はお兄さんにそっくりだよ。 Em trông giống hệt anh trai mình đấy.
兄ちゃん Danh từ
にいちゃんniichan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh trai.
- 昨日、お兄ちゃんとケンカした。 Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
Câu hỏi thường gặp
Anh trai tiếng Nhật là gì?
"anh trai" trong tiếng Nhật là 兄 (あに) (danh từ), お兄さん (おにいさん) (danh từ), 兄ちゃん (にいちゃん) (danh từ).