Anh đào tiếng Nhật là gì?
"anh đào" trong tiếng Nhật là 桜 (さくら) (danh từ), さくらんぼ (danh từ).
桜 Danh từ
さくらsakuraHán Việt: ANHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh đào, hoa anh đào, anh đào nhật bản.
- その彫像はさくら材の木片を刻んで作らせた。 Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
- あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
さくらんぼ Danh từ
sakuranboHán Việt: ANH ĐÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh đào, quả anh đào.
Câu hỏi thường gặp
Anh đào tiếng Nhật là gì?
"anh đào" trong tiếng Nhật là 桜 (さくら) (danh từ), さくらんぼ (danh từ).