TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bao nhiêu tiếng Nhật là gì?

"bao nhiêu" trong tiếng Nhật là いくら (danh từ), 何 (なん) (tiền tố), いくつ (danh từ).

いくら Danh từ

ikuraJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.

  • 私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。 Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
  • このハンカチはいくらですか。 Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "いくら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

何(なん) Tiền tố

なんnanHán Việt: HÀJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.

  • 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。 Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng cô ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, cô ta đã say bí tỉ.

Xem đầy đủ từ "何": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いくつ Danh từ

ikutsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao nhiêu.

  • いくつ欲しいのか。 Bạn muốn bao nhiêu?

Xem đầy đủ từ "いくつ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どのくらい Cụm từ

donokurai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao lâu, bao xa, bao nhiêu.

  • 空港バスで空港まで行くにはどのくらいかかりますか。 Xe buýt sân bay tới sân bay mất bao nhiêu lâu?
  • どのくらい深い? Nó sâu bao nhiêu?

Xem đầy đủ từ "どのくらい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どれだけ Cụm từ

doredake giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao nhiêu.

  • いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.

Xem đầy đủ từ "どれだけ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なんぼ Phó từ

nanbo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.

Xem đầy đủ từ "なんぼ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu tiếng Nhật là gì?

"bao nhiêu" trong tiếng Nhật là いくら (danh từ), 何 (なん) (tiền tố), いくつ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.