Biến dưỡng tiếng Nhật là gì?
"biến dưỡng" trong tiếng Nhật là 代謝 (たいしゃ) (danh từ), 新陳代謝 (しんちんたいしゃ) (danh từ).
代謝 Danh từ
たいしゃtaishaHán Việt: ĐẠI TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trao đổi chất, biến dưỡng.
新陳代謝 Danh từ
しんちんたいしゃshinchintaishaHán Việt: TÂN TRẦN ĐẠI TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trao đổi chất, biến dưỡng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biến dưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biến dưỡng tiếng Nhật là gì?
"biến dưỡng" trong tiếng Nhật là 代謝 (たいしゃ) (danh từ), 新陳代謝 (しんちんたいしゃ) (danh từ).