Bai tiếng Nhật là gì?
"bai" trong tiếng Nhật là バイバイ (thán từ), またね (thán từ).
バイバイ Thán từ
baibaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bai, bái bai, chào, tạm biệt.
またね Thán từ
matane giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bái bai, bai, gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bai tiếng Nhật là gì?
"bai" trong tiếng Nhật là バイバイ (thán từ), またね (thán từ).