Biến tiếng Nhật là gì?
"biến" trong tiếng Nhật là 消える (きえる) (động từ), 出てけ (でてけ) (thán từ).
消える Động từ
きえるkieruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến mất.
- 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。 Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.
出てけ Thán từ
でてけdeteke giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến, cút, phắn.
Câu hỏi thường gặp
Biến tiếng Nhật là gì?
"biến" trong tiếng Nhật là 消える (きえる) (động từ), 出てけ (でてけ) (thán từ).