TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Anh ấy tiếng Nhật là gì?

"anh ấy" trong tiếng Nhật là 彼 (かれ) (đại từ), あの方 (あのかた) (đại từ), あの人 (あのひと) (đại từ).

彼(かれ) Đại từ

かれkareHán Việt: BỈJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nó, anh ấy, ông ấy (chỉ người và động vật giống đực), đàn ông; con đực, (định ngữ) đực (động vật)

  • 彼は今日来るかもしれないよ。 Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ đến đấy.
  • 彼は病気で来られなくなった。 Anh ấy đã không đến được vì bị ốm.

Xem đầy đủ từ "彼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あの方(かた) Đại từ

あのかたanokata giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, bà ấy.

  • あの方が言われる事を、何でもしてあげて下さい。 Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.

Xem đầy đủ từ "あの方": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あの人(ひと) Đại từ

あのひとanohito giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, bà ấy.

Xem đầy đủ từ "あの人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

そいつ Đại từ

soitsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó.

Xem đầy đủ từ "そいつ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

やつ Đại từ

yatsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, cô ấy.

Xem đầy đủ từ "やつ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Anh ấy tiếng Nhật là gì?

"anh ấy" trong tiếng Nhật là 彼 (かれ) (đại từ), あの方 (あのかた) (đại từ), あの人 (あのひと) (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.