TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bia tiếng Nhật là gì?

"bia" trong tiếng Nhật là ビール (danh từ), 的 (まと) (danh từ), 碑 (いしぶみ) (danh từ).

ビール Danh từ

bīruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia.

  • 彼はあまりにも多量のビールを飲む。 Anh ấy uống quá nhiều bia.
  • 寝る前にビールを飲むな。 Đừng uống bia trước khi đi ngủ.

Xem đầy đủ từ "ビール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

的(まと) Danh từ

まとmatoHán Việt: ĐÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia, mục tiêu, đích.

Xem đầy đủ từ "的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

碑(いしぶみ) Danh từ

いしぶみishibumiHán Việt: BIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia.

Xem đầy đủ từ "碑": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

標的(ひょうてき) Danh từ

ひょうてきhyōtekiHán Việt: TIÊU ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia.

Xem đầy đủ từ "標的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ターゲット Danh từ

tāgetto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia, mục tiêu.

Xem đầy đủ từ "ターゲット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

麦酒(ばくしゅ) Danh từ

ばくしゅbakushuHán Việt: MẠCH TỬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bia.

Xem đầy đủ từ "麦酒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bia tiếng Nhật là gì?

"bia" trong tiếng Nhật là ビール (danh từ), 的 (まと) (danh từ), 碑 (いしぶみ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.