Bia tiếng Nhật là gì?
"bia" trong tiếng Nhật là ビール (danh từ), 的 (まと) (danh từ), 碑 (いしぶみ) (danh từ).
ビール Danh từ
bīruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia.
- 彼はあまりにも多量のビールを飲む。 Anh ấy uống quá nhiều bia.
- 寝る前にビールを飲むな。 Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
的 Danh từ
まとmatoHán Việt: ĐÍCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia, mục tiêu, đích.
碑 Danh từ
いしぶみishibumiHán Việt: BIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia.
標的 Danh từ
ひょうてきhyōtekiHán Việt: TIÊU ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia.
ターゲット Danh từ
tāgetto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia, mục tiêu.
麦酒 Danh từ
ばくしゅbakushuHán Việt: MẠCH TỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia.
Câu hỏi thường gặp
Bia tiếng Nhật là gì?
"bia" trong tiếng Nhật là ビール (danh từ), 的 (まと) (danh từ), 碑 (いしぶみ) (danh từ).