A tiếng Nhật là gì?
"a" trong tiếng Nhật là あっ (thán từ), アール (danh từ), ああ (thán từ).
あっ Thán từ
aJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: A, à.
- 「大丈夫?」「あっ!・・・いえ、何でもありません」 "Bạn có sao không?" "A!... À không, không có gì đâu."
アール Danh từ
āru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: A.
ああ Thán từ
aaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: À, ồ, ôi, a (cảm thán)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "a" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
A tiếng Nhật là gì?
"a" trong tiếng Nhật là あっ (thán từ), アール (danh từ), ああ (thán từ).