Ba lê tiếng Nhật là gì?
"ba lê" trong tiếng Nhật là パリ (danh từ riêng), バレエ (danh từ).
パリ Danh từ riêng
pari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pa-ri, Ba Lê, Ba Lý.
バレエ Danh từ
baree giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba lê.
Câu hỏi thường gặp
Ba lê tiếng Nhật là gì?
"ba lê" trong tiếng Nhật là パリ (danh từ riêng), バレエ (danh từ).