TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bay tiếng Nhật là gì?

"bay" trong tiếng Nhật là 飛ぶ (とぶ) (động từ), 飛行 (ひこう) (danh từ), 便 (びん) (danh từ).

飛(と)ぶ Động từ

とぶtobuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bay.

  • 鳥は冬になると南へ飛んでいきます。 Chim bay về phía nam vào mùa đông.
  • 鳥は飛ぶ。 Chim thì bay lượn.

Xem đầy đủ từ "飛ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

飛行(ひこう) Danh từ

ひこうhikōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến bay, bay, hàng không.

  • その飛行機は濃霧のために欠航になった。 Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
  • 彼は飛行機で東京から大阪へ行った。 Anh ấy đi từ Kyoto sang Osaka bằng máy bay.

Xem đầy đủ từ "飛行": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

便(びん) Danh từ

びんbinHán Việt: TIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bay, chuyến bay.

Xem đầy đủ từ "便": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フライト Danh từ

furaito giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bay, chuyến bay.

Xem đầy đủ từ "フライト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bay tiếng Nhật là gì?

"bay" trong tiếng Nhật là 飛ぶ (とぶ) (động từ), 飛行 (ひこう) (danh từ), 便 (びん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.