TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

外来(がいらい)

JLPT N1 từ thông dụng
がいらいgairai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI LAI 外 ngoại·来 lai

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngoại lai” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

外来 nghĩa là ngoại lai.

Nghĩa của 外来

Danh từ

  1. Ngoại lai. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 外来

  • 外来語 — Từ vay mượn, từ du nhập.

Câu ví dụ với 外来

  • 君は外来思想に偏見を抱いているようだ。 Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.Tatoeba #177387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foreign; imported
  • Danh từ outpatient; outpatient care; outpatient clinic; outpatient ward (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

外来 nghĩa là gì?

外来 (danh từ) nghĩa là ngoại lai.

外来 đọc là gì?

外来 đọc là がいらい (romaji: gairai).

Âm Hán Việt của 外来 là gì?

Âm Hán Việt của 外来 là "ngoại lai". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.