概して
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
概して nghĩa là nói chung.
Nghĩa của 概して
Phó từ
- Nói chung.
Câu ví dụ với 概して
- 概して、男は女よりも強い。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184691
- 概して男性は女性よりも筋骨たくましい。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184658
- 概して、男の子は女の子より速く走ることができる。 Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184692
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ generally; as a rule
Câu hỏi thường gặp
概して nghĩa là gì?
概して (phó từ) nghĩa là nói chung.
概して đọc là gì?
概して đọc là がいして (romaji: gaishite).