Tắm rửa tiếng Nhật là gì?
"tắm rửa" trong tiếng Nhật là 入浴 (にゅうよく) (danh từ).
入浴 Danh từ
にゅうよくnyūyokuHán Việt: NHẬP DỤCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắm rửa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắm rửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tắm rửa tiếng Nhật là gì?
"tắm rửa" trong tiếng Nhật là 入浴 (にゅうよく) (danh từ).