Tầng lớp tiếng Nhật là gì?
"tầng lớp" trong tiếng Nhật là 階級 (かいきゅう) (danh từ), 階層 (かいそう) (danh từ).
階級 Danh từ
かいきゅうkaikyūHán Việt: GIAI CẤPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai cấp, tầng lớp.
階層 Danh từ
かいそうkaisōHán Việt: GIAI TẰNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai cấp, tầng lớp.
Câu hỏi thường gặp
Tầng lớp tiếng Nhật là gì?
"tầng lớp" trong tiếng Nhật là 階級 (かいきゅう) (danh từ), 階層 (かいそう) (danh từ).