Tắm tiếng Nhật là gì?
"tắm" trong tiếng Nhật là 浴びる (あびる) (động từ).
浴びる Động từ
あびるabiruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắm (vòi sen: シャワーを浴びる), dầm (mưa, nắng)
- シャワー浴びてきて。 Tắm đi.
- 私はたいてい夕方シャワーを浴びます。 Tôi thường tắm vào buổi tối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tắm tiếng Nhật là gì?
"tắm" trong tiếng Nhật là 浴びる (あびる) (động từ).