Tốt bụng tiếng Nhật là gì?
"tốt bụng" trong tiếng Nhật là 親切 (しんせつ) (tính từ đuôi na), 優しい (やさしい) (tính từ đuôi i).
親切 Tính từ đuôi na
しんせつshinsetsuHán Việt: THÂN THIẾTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt bụng, thân thiết.
- 彼に金を貸してあげて君はとても親切だった。 Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
- 彼女は親切だ。 Cô ấy là một người tốt bụng.
優しい Tính từ đuôi i
やさしいyasashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt bụng.
- 優しい人です。 Cô ấy là một người tốt bụng.
- 彼女はやさしい。 Cô ấy là một người tốt bụng.
Câu hỏi thường gặp
Tốt bụng tiếng Nhật là gì?
"tốt bụng" trong tiếng Nhật là 親切 (しんせつ) (tính từ đuôi na), 優しい (やさしい) (tính từ đuôi i).