TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tỏ ra tiếng Nhật là gì?

"tỏ ra" trong tiếng Nhật là 表す (あらわす) (động từ), 見せる (みせる) (động từ), 示す (しめす) (động từ).

表(あらわ)す Động từ

あらわすarawasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỏ ra, để lộ, tiết lộ, thể hiện.

Xem đầy đủ từ "表す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見(み)せる Động từ

みせるmiseruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỏ ra.

Xem đầy đủ từ "見せる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

示(しめ)す Động từ

しめすshimesuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỏ ra, cho thấy.

Xem đầy đủ từ "示す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tỏ ra tiếng Nhật là gì?

"tỏ ra" trong tiếng Nhật là 表す (あらわす) (động từ), 見せる (みせる) (động từ), 示す (しめす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.