Tỏ ra tiếng Nhật là gì?
"tỏ ra" trong tiếng Nhật là 表す (あらわす) (động từ), 見せる (みせる) (động từ), 示す (しめす) (động từ).
表す Động từ
あらわすarawasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỏ ra, để lộ, tiết lộ, thể hiện.
見せる Động từ
みせるmiseruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỏ ra.
示す Động từ
しめすshimesuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỏ ra, cho thấy.
Câu hỏi thường gặp
Tỏ ra tiếng Nhật là gì?
"tỏ ra" trong tiếng Nhật là 表す (あらわす) (động từ), 見せる (みせる) (động từ), 示す (しめす) (động từ).