Tỉ mỉ tiếng Nhật là gì?
"tỉ mỉ" trong tiếng Nhật là 詳しい (くわしい) (tính từ đuôi i).
詳しい Tính từ đuôi i
くわしいkuwashiiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chi tiết, tỉ mỉ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉ mỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉ mỉ tiếng Nhật là gì?
"tỉ mỉ" trong tiếng Nhật là 詳しい (くわしい) (tính từ đuôi i).