Tổ chức tiếng Nhật là gì?
"tổ chức" trong tiếng Nhật là 組織 (そしき) (danh từ), 機関 (きかん) (danh từ), 協会 (きょうかい) (danh từ).
組織 Danh từ
そしきsoshikiHán Việt: TỔ CHỨCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức.
- その組織について何か聞いたことはありますか。 Bạn có biết gì về tổ chức này không?
機関 Danh từ
きかんkikanHán Việt: CƠ QUANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, thiết chế, tổ chức.
協会 Danh từ
きょうかいkyōkaiHán Việt: HIỆP HỘIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ chức, cơ quan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổ chức tiếng Nhật là gì?
"tổ chức" trong tiếng Nhật là 組織 (そしき) (danh từ), 機関 (きかん) (danh từ), 協会 (きょうかい) (danh từ).