Tổ kiến tiếng Nhật là gì?
"tổ kiến" trong tiếng Nhật là アリの巣 (ありのす) (danh từ), 蟻の塔 (ありのとう) (danh từ), 蟻塚 (ありづか) (danh từ).
アリの巣 Danh từ
ありのすarinosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ kiến.
蟻の塔 Danh từ
ありのとうarinotō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ kiến.
蟻塚 Danh từ
ありづかarizuka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ kiến.
Câu hỏi thường gặp
Tổ kiến tiếng Nhật là gì?
"tổ kiến" trong tiếng Nhật là アリの巣 (ありのす) (danh từ), 蟻の塔 (ありのとう) (danh từ), 蟻塚 (ありづか) (danh từ).