Tỉ-khâu tiếng Nhật là gì?
"tỉ-khâu" trong tiếng Nhật là 比丘 (びく) (danh từ), 苾蒭 (ひっしゅ) (danh từ).
比丘 Danh từ
びくbikuHán Việt: TỈ KHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ-khâu, Tỉ-khưu.
苾蒭 Danh từ
ひっしゅhisshu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ-khâu, Tỉ-khưu.
Câu hỏi thường gặp
Tỉ-khâu tiếng Nhật là gì?
"tỉ-khâu" trong tiếng Nhật là 比丘 (びく) (danh từ), 苾蒭 (ひっしゅ) (danh từ).