Tới tiếng Nhật là gì?
"tới" trong tiếng Nhật là 着く (つく) (động từ).
着く Động từ
つくtsukuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến nơi, tới.
- 10分歩くと、私たちはバス停に着いた。 Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
- 嵐のため彼らは遅れて着いた。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tới tiếng Nhật là gì?
"tới" trong tiếng Nhật là 着く (つく) (động từ).