Tầng ngậm nước tiếng Nhật là gì?
"tầng ngậm nước" trong tiếng Nhật là 帯水層 (たいすいそう) (danh từ).
帯水層 Danh từ
たいすいそうtaisuisōHán Việt: ĐỚI THỦY TẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng ngậm nước, tầng chứa nước.
Câu hỏi thường gặp
Tầng ngậm nước tiếng Nhật là gì?
"tầng ngậm nước" trong tiếng Nhật là 帯水層 (たいすいそう) (danh từ).