Tụ điện tiếng Nhật là gì?
"tụ điện" trong tiếng Nhật là コンデンサ (danh từ).
コンデンサ Danh từ
kondensa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tụ điện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tụ điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tụ điện tiếng Nhật là gì?
"tụ điện" trong tiếng Nhật là コンデンサ (danh từ).