Tổng thống tiếng Nhật là gì?
"tổng thống" trong tiếng Nhật là 大統領 (だいとうりょう) (danh từ), 総統 (そうとう) (danh từ).
大統領 Danh từ
だいとうりょうdaitōryōHán Việt: ĐẠI THỐNG LĨNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.
- 大統領は奴隷制度を廃止した。 Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
- 彼はアメリカ大統領候補者の一人である。 Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
総統 Danh từ
そうとうsōtōHán Việt: TỔNG THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.
Câu hỏi thường gặp
Tổng thống tiếng Nhật là gì?
"tổng thống" trong tiếng Nhật là 大統領 (だいとうりょう) (danh từ), 総統 (そうとう) (danh từ).