Tờ báo tiếng Nhật là gì?
"tờ báo" trong tiếng Nhật là 新聞 (しんぶん) (danh từ).
新聞 Danh từ
しんぶんshinbunHán Việt: TÂN VĂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo, tờ báo.
- 私は英語で書かれた新聞を買った。 Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
- 彼は寝る前にちょっと新聞に目を通した。 Anh ấy nhìn lướt qua tờ báo trước khi đi ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Tờ báo tiếng Nhật là gì?
"tờ báo" trong tiếng Nhật là 新聞 (しんぶん) (danh từ).