Tối thiểu tiếng Nhật là gì?
"tối thiểu" trong tiếng Nhật là 最低 (さいてい) (danh từ), 少なくとも (すくなくとも) (phó từ), 極小 (きょくしょう) (tính từ đuôi na).
最低 Danh từ
さいていsaiteiHán Việt: TỐI ĐÊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối đê, tối thiểu.
少なくとも Phó từ
すくなくともsukunakutomoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.
極小 Tính từ đuôi na
きょくしょうkyokushōHán Việt: CỰC TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực tiểu, tối thiểu.
せめて Phó từ
semeteJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.
最小 Danh từ
さいしょうsaishōHán Việt: TỐI TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối thiểu.
最少 Danh từ
さいしょうsaishōHán Việt: TỐI THIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối thiểu.
Câu hỏi thường gặp
Tối thiểu tiếng Nhật là gì?
"tối thiểu" trong tiếng Nhật là 最低 (さいてい) (danh từ), 少なくとも (すくなくとも) (phó từ), 極小 (きょくしょう) (tính từ đuôi na).