TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tối thiểu tiếng Nhật là gì?

"tối thiểu" trong tiếng Nhật là 最低 (さいてい) (danh từ), 少なくとも (すくなくとも) (phó từ), 極小 (きょくしょう) (tính từ đuôi na).

最低(さいてい) Danh từ

さいていsaiteiHán Việt: TỐI ĐÊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối đê, tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "最低": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

少(すく)なくとも Phó từ

すくなくともsukunakutomoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "少なくとも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

極小(きょくしょう) Tính từ đuôi na

きょくしょうkyokushōHán Việt: CỰC TIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực tiểu, tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "極小": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

せめて Phó từ

semeteJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "せめて": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

最小(さいしょう) Danh từ

さいしょうsaishōHán Việt: TỐI TIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "最小": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

最少(さいしょう) Danh từ

さいしょうsaishōHán Việt: TỐI THIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "最少": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tối thiểu tiếng Nhật là gì?

"tối thiểu" trong tiếng Nhật là 最低 (さいてい) (danh từ), 少なくとも (すくなくとも) (phó từ), 極小 (きょくしょう) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.